Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0391.jpg Cp10.jpg XinEmDungKhocVuQuyNgoQuocLinh_329qe.mp3 VDO_0019.flv VDO_0018.flv VDO_0015.flv VDO_0014.flv VDO_0013.flv VDO_0012.flv VDO_0011.flv VDO_0010.flv VDO_0009.flv VDO_0007.flv VDO_0006.flv VDO_0005.flv VDO_0004.flv VDO_0003.flv 40357081.jpg DSC_0000020.jpg DSC_0000002.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    V- DICdictionary

    Từ Điển Online

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Huy Chiến

    Tôi Là một GV Tiếng Anh. rất muốn kết Nối thông tin và chia sẻ kinh nghiệm cùng các bạn đồng nghiệp trong và ngoài nước.Đặc biệt giáo viên anh ngữ càng tốt

    Bài 86 much.rar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Huy Chiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:24' 17-12-2011
    Dung lượng: 5.8 KB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    
    
    86: MUCH, MANY, LITTLE, FEW, A
    LOT, PLENTY
    
    a) Much/ many/ few /little
    Chúng ta sử dụng much và little với những danh từ không đếm được.
    Much time much luck little energy little money
    nhiều thời gian nhiều may mắn ít sức lực ít tiền
    Chúng ta sử dụng many và few với những danh từ số nhiều.
    Many friends many people few cars few countries
    Nhiều bạn nhiều người ít xe hơi ít quôc gia
    b) A lot (of) lots (of) plenty (of)
    Chúng ta sử dụng a lot (of) / lots (of)/ plenty (of) vơí những danh từ đếm được và danh từ số nhiều:
    A lot of luck lots of time plenty of money
    nhiều may mắn nhiều thời gian nhiều tiền
    A lot of people lots of books plenty of ideas
    nhiều ngưòi nhiều sách nhiều ý tưởng
    Plenty=có dư
    - “Have some more to eat. “No, thank you. I’ve had plenty.”
    “Anh hãy dùng thêm chút nữa.” “Dạ thôi, cám ơn. Tôi đã dùng nhiều nhiều rồi”
    - There‘s no need to hurry. We’re got plenty of time.
    Không việc gì phải vội cả. Ta còn nhiều thời gian.
    c) Chúng ta sử dụng much và many chủ yếu trong câu phủ định và câu hỏi:
    - We didn’t spend much money.
    Chúng ta cũng không tiêu xài nhiều.
    - Have you got many friends?
    Anh có bao nhiêu bạn không?
    Trong câu xác định ta thường dùng “a lot of” hơn “much”không thông dụng lắm trong câu xác định:
    - We spent a lot of money. (not “we spent much money”)
    Chúng tôi tiêu nhiều tiền. (không nói “we spent much money”)
    - There has been a lot of rain recently. (not “much rain”)
    Gần đây có nhiều mưa. (không có “ much rain”)
    Ta sử dụng too much và so much trong những câu xác định:
    - I can’t drink this tea. There’s too much sugar in it.
    Tôi không uống trà này được có nhiều đường trong đó quá.
    d) Little / a little /few / a few
    Little và few (không có mạo từ đi trước) hàm ý phủ định:
    - Hurry up! We’ve got little time. (=not many, not enough time )
    Nhanh lên! Chúng ta còn ít thời gian lắm.
    - He’s not popular. He has few friends. (=not many, not enough friends).
    Hắn không được mấy ai ưa thích. Hắn có ít bạn bè.
    Chúng ta cũng sử dụng very little và very few:
    - We’ve got very little time.
    Chúng ta còn rất ít thời gian.
    - He has very few friends.
    Hắn có rất ít bạn.
    A little và a few mang tính xác định nhiều hơn. A little / a few: một vài, một số lượng ít.
    - Let’s go and have a drink. We’ve got a little time before the train leaves. (= some time, enough time to have a drink)
    Ta hãy đi uống nước đi. Ta còn một ít thời gian trước khi tầu chạy
    (= 1 ít thời gian đủ để uống nước)
    - “Have you got any money?” “Yes, a little, do you want to borrow some?” (= a little = not much but enough for you to borrow some)
    “Anh có tiền không?” “có, có một ít. Anh muốn mượn à?”
    (A little = không nhiều nhưng đủ cho anh mượn một tí)
    - I enjoy my life here. I have a few friends and we meet quite often.
    (A few friends = not many but enough to have a good time)
    Tôi thích cuộc sống ở đây. Tôi có vài người bạn và chúng tôi gặp nhau ká thường xuyên.
    (A few friends = không nhiều nhưng đủ để vui chơi)
    - “when did you last see Tom?”” A few days ago “(= some days ago)
    “Lần cuối cùng gặp bạn Tom lúc nào?” cách đây vài ngày”.
    Nhưng only a little và only a few hàm ý phủ định:
    - Hurry up! We’ve only got a little time.
    Nhanh lên ! Chúng ta chỉ còn môt ít thời gian thôi!.
    - The village was very small. There were only a few houses.Làng rất nhỏ. Chỉ có một vài căn nhà.
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓