Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Huy Chiến
Tôi Là một GV Tiếng Anh. rất muốn kết Nối thông tin
và chia sẻ kinh nghiệm cùng các bạn đồng nghiệp trong
và ngoài nước.Đặc biệt giáo viên anh ngữ càng tốt
Bài 61 expression +ving.rar

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Huy Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 17-12-2011
Dung lượng: 5.9 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Huy Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:16' 17-12-2011
Dung lượng: 5.9 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
61: EXPRESSIONS + V + ING
(Thành ngữ đi với danh động từ
Khi các thành ngữ này được theo sau bởi một động từ, động từ đó phải tận cùng bằng ing:
It’s no use/ It’s no good… (thật vô ích)
- It’s no use worrying about it. There’s nothing you can do.
(Thật vô ích khi lo lắng về điều đó. Bạn không làm gì được đâu)
- It’s no good trying to persuade me. You won’t succeed.
(Cố thuyết phục tôi cũng vô ích thôi. Bạn sẽ không thành công đâu)
There’s no point in … (chẳng ích lợi gì, vô ích)
- There’s no point in buying a car if you don’t want to drive it.
(Nếu bạn không muốn lái xe thì mua xe cũng vô ích thôi).
- There was no point in waiting, so we went.
(Chờ đợi cũng chẳng ích lợi gì, vì thế chúng đã bỏ đi)
It’s (not) worth… (Thật không đáng)
- My house is only a short walk from here. It’s not worth taking a taxi.
(Nhà tôi chỉ cách đây mây bước thôi. Chẳng đáng phải đi taxi.)
- It was too late when we got home; it wasn’t worth going to bed.
(Khi chúng tôi về nhà thì đã khuya rồi,chẳng đáng phải đi ngủ nữa).
Bạn có thể nói:
“A book is worth reading/ a film is worth seeing, v.v…
- Do you thing this book is worth reading?
(Bạn có cho rằng quyển sách này đáng đọc không)
- You should go and see the film. It’s really worth seeing.
(Bạn nên đi xem bộ phim đó.Nó thật sự đáng xem đó.)
(Have) difficultly… (gặp khó khăn…)
- I had difficultly finding a place to live.
(Tôi gặp khó khăn trong việc tìm một nơi để ở).
- Did you have any difficulty getting a visa?
(Bạn có khó khăn gì khi xin hộ chiếu không?)
- People often have great difficulty reading my writing.
(Người ta thường cảm thấy khó khăn khi đọc chữ viết của tôi)
Nên nhớ trong thành ngữ trên,chúng ta phải nói là ‘dificuty’, không nói là “difficulties”:
- I’m sure you have no difficulty passing the examination.
(Tôi tin chắc rằng bạn sẽ vượt qua kì thi không khó khăn gì)
Bạn cũng có thể nói ‘have difficulty in –ing’
- He’s shy. He has difficulty in talking to people he doesn’t know well.
(Anh ta hay ngượng ngùng.Anh thường gằp khó khăn khi nói chuyện với những người mà anh không biết rõ).
A waste of money/time…. (tốn tiền / mất thì giờ… vô ích)
- It’s a waste of time reading that book. It’s rubbish.
(Đọc quyển sách đó mất thì giờ vô ích. Nó thật nhảm nhí).
- It’s a waste of money buying things you don’t need.
(Mua sắm những thứ bạn không cần thì thật là phí tiền).
Spend/waste (time)…. (dành, bỏ ra / lãng phí ( thời gian).
- I spent hours trying to repair the clock.
(Tôi đã bỏ ra mấy giờ liền cố sửa cái đồng hồ này).
- I waste a lot of time day – dreaming.
(Tôi thường lãng phí thời gian rất là nhiều để mơ mộng)
Go –ing
Chúng ta dùng go –ing cho một số các hoạt động (đặc biệt là thể thao):
Go shopping (đi mua sắm) Go swimming (đi bơi)
Go skiing (đi trượt tuyết) Go fishing (đi câu cá)
Go climbing (đi leo núi) Go sailing (đi bơithuyền)
Go riding (cưỡi ngựa) Go sight seeing (đi ngắm cảnh)
- How often do you go swimming?
(Bạn đi bơi có thường không?)
- I’m going skiing next year.
(Năm tới tôi sẽ đi trượt tuyết)
- I have to go shopping this morning.
(Sáng nay tôi phải đi mua sắm)
- I’ve never gone sailing.
(Tôi chưa bao giờ đi bơi thuyền)
(Thành ngữ đi với danh động từ
Khi các thành ngữ này được theo sau bởi một động từ, động từ đó phải tận cùng bằng ing:
It’s no use/ It’s no good… (thật vô ích)
- It’s no use worrying about it. There’s nothing you can do.
(Thật vô ích khi lo lắng về điều đó. Bạn không làm gì được đâu)
- It’s no good trying to persuade me. You won’t succeed.
(Cố thuyết phục tôi cũng vô ích thôi. Bạn sẽ không thành công đâu)
There’s no point in … (chẳng ích lợi gì, vô ích)
- There’s no point in buying a car if you don’t want to drive it.
(Nếu bạn không muốn lái xe thì mua xe cũng vô ích thôi).
- There was no point in waiting, so we went.
(Chờ đợi cũng chẳng ích lợi gì, vì thế chúng đã bỏ đi)
It’s (not) worth… (Thật không đáng)
- My house is only a short walk from here. It’s not worth taking a taxi.
(Nhà tôi chỉ cách đây mây bước thôi. Chẳng đáng phải đi taxi.)
- It was too late when we got home; it wasn’t worth going to bed.
(Khi chúng tôi về nhà thì đã khuya rồi,chẳng đáng phải đi ngủ nữa).
Bạn có thể nói:
“A book is worth reading/ a film is worth seeing, v.v…
- Do you thing this book is worth reading?
(Bạn có cho rằng quyển sách này đáng đọc không)
- You should go and see the film. It’s really worth seeing.
(Bạn nên đi xem bộ phim đó.Nó thật sự đáng xem đó.)
(Have) difficultly… (gặp khó khăn…)
- I had difficultly finding a place to live.
(Tôi gặp khó khăn trong việc tìm một nơi để ở).
- Did you have any difficulty getting a visa?
(Bạn có khó khăn gì khi xin hộ chiếu không?)
- People often have great difficulty reading my writing.
(Người ta thường cảm thấy khó khăn khi đọc chữ viết của tôi)
Nên nhớ trong thành ngữ trên,chúng ta phải nói là ‘dificuty’, không nói là “difficulties”:
- I’m sure you have no difficulty passing the examination.
(Tôi tin chắc rằng bạn sẽ vượt qua kì thi không khó khăn gì)
Bạn cũng có thể nói ‘have difficulty in –ing’
- He’s shy. He has difficulty in talking to people he doesn’t know well.
(Anh ta hay ngượng ngùng.Anh thường gằp khó khăn khi nói chuyện với những người mà anh không biết rõ).
A waste of money/time…. (tốn tiền / mất thì giờ… vô ích)
- It’s a waste of time reading that book. It’s rubbish.
(Đọc quyển sách đó mất thì giờ vô ích. Nó thật nhảm nhí).
- It’s a waste of money buying things you don’t need.
(Mua sắm những thứ bạn không cần thì thật là phí tiền).
Spend/waste (time)…. (dành, bỏ ra / lãng phí ( thời gian).
- I spent hours trying to repair the clock.
(Tôi đã bỏ ra mấy giờ liền cố sửa cái đồng hồ này).
- I waste a lot of time day – dreaming.
(Tôi thường lãng phí thời gian rất là nhiều để mơ mộng)
Go –ing
Chúng ta dùng go –ing cho một số các hoạt động (đặc biệt là thể thao):
Go shopping (đi mua sắm) Go swimming (đi bơi)
Go skiing (đi trượt tuyết) Go fishing (đi câu cá)
Go climbing (đi leo núi) Go sailing (đi bơithuyền)
Go riding (cưỡi ngựa) Go sight seeing (đi ngắm cảnh)
- How often do you go swimming?
(Bạn đi bơi có thường không?)
- I’m going skiing next year.
(Năm tới tôi sẽ đi trượt tuyết)
- I have to go shopping this morning.
(Sáng nay tôi phải đi mua sắm)
- I’ve never gone sailing.
(Tôi chưa bao giờ đi bơi thuyền)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất